Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 快餐 (kuài cān) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
快餐
HSK 2
Cách viết từ 快餐
快餐
kuài
cān
thức ăn nhanh
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
kuài
nhanh
Học chữ 快
Dừng
Phát lại
Chậm
cān
bữa, bữa cơm (trưa, tối)
Học chữ 餐
Ví dụ
我
们
去
吃
快
餐
吧
。
Tập viết từng chữ
快
餐
Từ liên quan với 快餐
快
kuài
nhanh
快乐
kuài
lè
vui vẻ; hạnh phúc
早餐
zǎo
cān
bữa sáng
晚餐
wǎn
cān
bữa tối
午餐
wǔ
cān
bữa trưa
快要
kuài
yào
sắp
中餐
zhōng
cān
món Trung; bữa ăn kiểu Trung
西餐
xī
cān
món Âu; đồ ăn phương Tây
快点儿
kuài
diǎn
r
nhanh lên
快速
kuài
sù
nhanh, mau, cấp tốc, nhanh chóng
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
餐厅
cān
tīng
quán ăn, nhà ăn