Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 增加 (zēng jiā) – thứ tự nét từng chữ, HSK 4 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 4
增加
HSK 4
Cách viết từ 增加
增加
zēng
jiā
tăng, tăng thêm, gia tăng
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
zēng
tăng, gia tăng (thêm)
Học chữ 增
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Ví dụ
今
年
的
产
量
增
加
了
很
多
。
Tập viết từng chữ
增
加
Từ liên quan với 增加
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
增长
zēng
zhǎng
tăng trưởng, nâng cao, tăng thêm
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
加入
jiā
rù
gia nhập
加上
jiā
shàng
thêm vào
加速
jiā
sù
tăng tốc, gia tốc