Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 加速 (jiā sù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
加速
HSK 5
Cách viết từ 加速
加速
jiā
sù
tăng tốc, gia tốc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Jiā
thêm; tăng
Học chữ 加
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
经
济
发
展
正
在
加
速
。
Tập viết từng chữ
加
Từ liên quan với 加速
加
Jiā
thêm; tăng
加油
jiā
yóu
(đgt) đổ xăng; (thán) cố lên
参加
cān
jiā
tham gia
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
快速
kuài
sù
nhanh, mau, cấp tốc, nhanh chóng
加强
jiā
qiáng
tăng cường, củng cố
高速
gāo
sù
nhanh, tốc độ; cao tốc, đường cao tốc
加快
jiā
kuài
tăng nhanh, tăng tốc, đẩy nhanh
高速公路
gāo
sù
gōng
lù
đường cao tốc
加班
jiā
bān
tăng ca; làm thêm giờ
加油站
jiā
yóu
zhàn
trạm xăng
速度
sù
dù
tốc độ, vận tốc