Đang tải...
Pinyin không dấu: ju
足 (jù) nghĩa là “đủ, chân (trọn vẹn)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他的经验足以胜任这份工作。
Tā de jīngyàn zú yǐ shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
His experience is sufficient for this job.
Cập nhật: 2026-07-18