Đang tải...
Pinyin không dấu: buzu / bu zu
不足 (bù zú) nghĩa là “không đủ, thiếu”. Đây là từ thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
这个计划还有很多不足之处。
Zhège jìhuà hái yǒu hěn duō bùzú zhī chù.
This plan still has many shortcomings.
Cập nhật: 2026-05-27