Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 陷入 (xiàn rù) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
陷入
HSK 6
Cách viết từ 陷入
陷入
xiàn
rù
sa vào, mắc vào (bẫy)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
rù
vào (lối vào)
Học chữ 入
Ví dụ
他
陷
入
了
深
深
的
沉
思
。
Tập viết từng chữ
入
Từ liên quan với 陷入
进入
jìn
rù
đi vào; tiến vào
深入
shēn
rù
thâm nhập, đi sâu, đi sâu vào; sâu sắc, thấu hiểu;
入口
rù
kǒu
lối vào
收入
shōu
rù
(đgt) thu vào; (dt) thu nhập
加入
jiā
rù
gia nhập
列入
liè
rù
đưa vào; liệt vào
输入
shū
rù
nhập, đưa vào, chuyển vào; nhập cảng, nhập khẩu; truyền vào (năng lượng, tín hiệu)
投入
tóu
rù
(đgt) bước vào; tham gia; dốc vào; đầu tư (dt) vốn đầu tư
入门
rù
mén
nhập môn, vào cửa
入
rù
vào (lối vào)
缺陷
quē
xiàn
khiếm khuyết, thiếu sót
诬陷
wū
xiàn