Đang tải...
Phồn thể: 㴱
Pinyin không dấu: shen
深 (shēn) nghĩa là “sâu, thẳm; đậm, thẫm (màu sắc); sâu sắc, trừu tượng; khắc sâu, thấm sâu, sâu sắc; sâu đậm, sâu nặng, thắm thiết; cuối, khuya; độ sâu; Thâm Quyến; rất, hết sức;”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 4, phồn thể 㴱 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这个湖很深。
Zhège hú hěn shēn.
This lake is deep.
Cập nhật: