Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
收听
HSK 3
Cách viết từ 收听 (shōu tīng) — thứ tự nét từng chữ
收听
shōu
tīng
nghe, nghe đài
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
shōu
nhận; thu
Học chữ 收
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐn
nghe
Học chữ 听
Ví dụ
我
每
天
收
听
广
播
。
Nghĩa của 收听 →
Tập viết từng chữ
收
听
Từ liên quan với 收听
听
yǐn
nghe
听到
tīng
dào
nghe được
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
好听
hǎo
tīng
hay, dễ nghe, êm tai
听写
tīng
xiě
nghe viết
收到
shōu
dào
nhận được
听说
tīng
shuō
nghe nói
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
听讲
tīng
jiǎng
nghe giảng
收费
shōu
fèi
thu phí
收看
shōu
kàn
xem tivi
听众
tīng
zhòng
người nghe, thính giả