Đang tải...
Pinyin không dấu: bo
播 (bō) nghĩa là “gieo, phát sóng, gieo trồng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
春天到了该播种了。
Chūntiān dào le gāi bōzhǒng le.
Spring has arrived, time to sow seeds.
Cập nhật: 2026-07-18