Đang tải...
Phồn thể: 廣播
Pinyin không dấu: guangbo / guang bo
广播 (guǎng bō) nghĩa là “phát sóng; tuyên truyền, phổ biến, truyền bá; chương trình phát thanh, chương trình truyền hình”. Đây là từ thuộc HSK 4, phồn thể 廣播 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
我在听广播。
Wǒ zài tīng guǎngbō.
I'm listening to the radio.
Cập nhật: