Đang tải...
Pinyin không dấu: bochu / bo chu
播出 (bō chū) nghĩa là “phát sóng”. Đây là từ thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
节目晚上八点播出。
Jiémù wǎnshang bā diǎn bōchū.
The program broadcasts at 8 PM.
Cập nhật: 2026-07-18