Đang tải...
Pinyin không dấu: zhibo / zhi bo
直播 (zhí bō) nghĩa là “livestream, phát sóng trực tiếp”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
他在直播唱歌。
Tā zài zhíbō chànggē.
He is live-streaming a singing performance.
Cập nhật: 2026-05-27