Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 难听 (nán tīng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
难听
HSK 2
Cách viết từ 难听
难听
nán
tīng
khó nghe; không hay
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
nán
khó
Học chữ 难
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐn
nghe
Học chữ 听
Ví dụ
这
首
歌
很
难
听
。
Tập viết từng chữ
难
听
Từ liên quan với 难听
听
yǐn
nghe
听到
tīng
dào
nghe được
听见
tīng
jiàn
nghe thấy
好听
hǎo
tīng
hay, dễ nghe, êm tai
听写
tīng
xiě
nghe viết
听说
tīng
shuō
nghe nói
难题
nán
tí
vấn đề khó; bài khó
难看
nán
kàn
xấu; khó coi
听讲
tīng
jiǎng
nghe giảng
难
nán
khó
难过
nán
guò
buồn; khó chịu
难度
nán
dù
độ khó, mức độ khó