Đang tải...
接收 (jiē shōu) nghĩa là “tiếp nhận, nhận (thu)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
系统正在接收卫星信号。
Xìtǒng zhèngzài jiē shōu wèixīng xìnhào.
The system is receiving satellite signals.
Cập nhật: 2026-07-18