Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
揭
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 揭 (Jiē) — thứ tự nét chuẩn
揭
Jiē
hất lên, vạch trần (tiết lộ)
Ví dụ
记
者
揭
开
了
事
件
的
真
相
。
Nghĩa của 揭 →
Tập viết
Từ liên quan với 揭
揭露
jiē
lù