Đang tải...
揭 (jiē) nghĩa là “hất lên, vạch trần (tiết lộ)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
记者揭开了事件的真相。
Jìzhě jiē kāi le shìjiàn de zhēnxiàng.
The journalist uncovered the truth of the incident.
Cập nhật: 2026-10-07