Đang tải...
Pinyin không dấu: jie
姐 (jiě) nghĩa là “chị”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 1 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我姐在北京工作。
Wǒ jiě zài Běijīng gōngzuò.
My older sister works in Beijing.
Cập nhật: 2026-07-18