Đang tải...
Pinyin không dấu: jiejie / jie jie
姐姐 (jiě jie) nghĩa là “chị gái”. Đây là từ thuộc HSK 2 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 个
Tập viết từng chữ:
我姐姐很漂亮。
Wǒ jiějie hěn piàoliang.
My older sister is very pretty.
Cập nhật: 2026-05-27