Đang tải...
Pinyin không dấu: jie
戒 (jiè) nghĩa là “cai (thuốc…), kiêng”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
医生建议他戒烟戒酒。
Yīshēng jiànyì tā jiè yān jiè jiǔ.
The doctor advised him to quit smoking and drinking.
Cập nhật: 2026-05-27