Đang tải...
Phồn thể: 經常
Pinyin không dấu: jingchang / jing chang
经常 (jīng cháng) nghĩa là “thường xuyên”. Đây là từ thuộc HSK 3, phồn thể 經常 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
我经常去图书馆。
Wǒ jīngcháng qù túshūguǎn.
I often go to the library.
Cập nhật: 2026-05-27