Đang tải...
Phồn thể: 經費
Pinyin không dấu: jingfei / jing fei
经费 (jīng fèi) nghĩa là “kinh phí, chi phí”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 經費 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Lượng từ: 笔
学校需要更多的经费。
Xuéxiào xūyào gèng duō de jīngfèi.
The school needs more funding.
Cập nhật: