Đang tải...
Pinyin không dấu: geng
更 (gēng) nghĩa là “càng; hơn”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 3 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我想更努力。
Wǒ xiǎng gèng nǔlì.
I want to work harder.
Cập nhật: 2026-05-27