Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
更
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 更 (gēng) — thứ tự nét chuẩn
更
gēng
càng; hơn
Ví dụ
我
想
更
努
力
。
Nghĩa của 更 →
Tập viết
Từ liên quan với 更
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
更换
gēng
huàn
thay đổi, thay thế
更新
gēng
xīn
cập nhật, canh tân
更正
gēng
zhèng
自力更生
zì
lì
gēng
shēng
变更
biàn
gēng
biến càng, sửa đổi (kế hoạch...)
更是
gèng
shì
lại càng, càng thêm (thậm chí)