Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 更是 (gèng shì) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
更是
HSK 6
Cách viết từ 更是
更是
gèng
shì
lại càng, càng thêm (thậm chí)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gēng
càng; hơn
Học chữ 更
Dừng
Phát lại
Chậm
shì
là
Học chữ 是
Ví dụ
他
不
仅
聪
明
,
更
是
勤
奋
。
Tập viết từng chữ
更
是
Từ liên quan với 更是
是
shì
là
是不是
shì
bù
shì
phải không; có phải ... không
但是
dàn
shì
nhưng; tuy nhiên
正是
zhèng
shì
chính là
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
更
gēng
càng; hơn
还是
hái
shi
còn, vẫn còn, vẫn là; hay là
就是
jiù
shì
cứ, thì, tức là, chính là
只是
zhǐ
shì
chỉ là, chẳng qua là; nhưng, nhưng mà
总是
zǒng
shì
luôn luôn, lúc nào cũng; vẫn, chung quy
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
有的是
yǒu
de
shì
rất nhiều