Đang tải...
Pinyin không dấu: gengshi / geng shi
更是 (gèng shì) nghĩa là “lại càng, càng thêm (thậm chí)”. Đây là từ thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他不仅聪明,更是勤奋。
Tā bùjǐn cōngmíng, gèng shì qínfèn.
He is not only smart but even more so diligent.
Cập nhật: