Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 更换 (gēng huàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
更换
HSK 5
Cách viết từ 更换
更换
gēng
huàn
thay đổi, thay thế
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
gēng
càng; hơn
Học chữ 更
Dừng
Phát lại
Chậm
huàn
đổi; thay
Học chữ 换
Ví dụ
请
更
换
你
的
密
码
。
Tập viết từng chữ
更
换
Từ liên quan với 更换
更
gēng
càng; hơn
换
huàn
đổi; thay
更加
gèng
jiā
hơn, càng thêm
兑换
duì
huàn
交换
jiāo
huàn
trao đổi
转换
zhuǎn
huàn
chuyển nhượng (dịch chuyển)
更新
gēng
xīn
cập nhật, canh tân
更正
gēng
zhèng
自力更生
zì
lì
gēng
shēng
变更
biàn
gēng
biến càng, sửa đổi (kế hoạch...)
变换
biàn
huàn
biến đổi, thay hình đổi dạng
更是
gèng
shì
lại càng, càng thêm (thậm chí)