Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 3
费
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 3
Cách viết chữ 费 (Fèi) — thứ tự nét chuẩn
费
Fèi
phí, chi phí
Ví dụ
这
笔
费
用
数
额
很
高
,
难
以
承
担
。
Nghĩa của 费 →
Tập viết
Từ liên quan với 费
费用
fèi
yòng
chi phí, chi tiêu
收费
shōu
fèi
thu phí
学费
xué
fèi
học phí
交费
jiāo
fèi
đóng tiền, đóng phí
浪费
làng
fèi
lãng phí, phung phí
免费
miǎn
fèi
miễn phí
消费
xiāo
fèi
tiêu dùng; tiêu thụ (tài nguyên, năng lượng)
消费者
xiāo
fèi
zhě
người tiêu dùng
耗费
hào
fèi
经费
jīng
fèi
kinh phí, chi phí
花费
huā
fèi
tiêu phí, bỏ tiền (hoa phí)
生活费
shēng
huó
fèi
chi phí sinh hoạt (đời sống)