Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 经营 (jīng yíng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
经营
HSK 5
Cách viết từ 经营
经营
jīng
yíng
kinh doanh, làm ăn; tổ chức, tiến hành
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
这
家
餐
厅
经
营
得
很
成
功
。
Từ liên quan với 经营
已经
yǐ
jīng
đã
经常
jīng
cháng
thường xuyên
经过
jīng
guò
(đgt) đi qua; trải qua; (giới) thông qua; qua
经理
jīng
lǐ
giám đốc; quản lý
经济
jīng
jì
kinh tế
经历
jīng
lì
từng trải, trải qua; trải nghiệm
经验
jīng
yàn
kinh nghiệm; trải qua, gặp qua
曾经
céng
jīng
từng, đã từng
经典
jīng
diǎn
kinh điển; cổ điển
经商
jīng
shāng
夏令营
xià
lìng
yíng
营养
yíng
yǎng
dinh dưỡng, chất bổ