Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 营养 (yíng yǎng) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
营养
HSK 5
Cách viết từ 营养
营养
yíng
yǎng
dinh dưỡng, chất bổ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎng
nuôi; dưỡng
Học chữ 养
Ví dụ
水
果
含
有
丰
富
的
营
养
。
Tập viết từng chữ
养
Từ liên quan với 营养
养
yǎng
nuôi; dưỡng
养成
yǎng
chéng
hình thành (thói quen)
疗养
liáo
yǎng
điều dưỡng; dưỡng bệnh
经营
jīng
yíng
kinh doanh, làm ăn; tổ chức, tiến hành
培养
péi
yǎng
bồi dưỡng; nuôi dưỡng
夏令营
xià
lìng
yíng
营业
yíng
yè
kinh doanh; mở cửa buôn bán
保养
bǎo
yǎng
bảo dưỡng (hoặc chăm sóc)
抚养
fǔ
yǎng
教养
jiào
yǎng
饲养
sì
yǎng
修养
xiū
yǎng
tu dưỡng (bản thân), học thức