Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 2
养
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 2
Cách viết chữ 养 (yǎng) — thứ tự nét chuẩn
养
yǎng
nuôi; dưỡng
Ví dụ
她
养
了
一
只
猫
。
Nghĩa của 养 →
Tập viết
Từ liên quan với 养
养成
yǎng
chéng
hình thành (thói quen)
疗养
liáo
yǎng
điều dưỡng; dưỡng bệnh
培养
péi
yǎng
bồi dưỡng; nuôi dưỡng
营养
yíng
yǎng
dinh dưỡng, chất bổ
保养
bǎo
yǎng
bảo dưỡng (hoặc chăm sóc)
抚养
fǔ
yǎng
教养
jiào
yǎng
饲养
sì
yǎng
修养
xiū
yǎng
tu dưỡng (bản thân), học thức
收养
shōu
yǎng
nhận nuôi (con)
养老
yǎng
lǎo
dưỡng lão (nuôi già)