Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 养老 (yǎng lǎo) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
养老
HSK 6
Cách viết từ 养老
养老
yǎng
lǎo
dưỡng lão (nuôi già)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǎng
nuôi; dưỡng
Học chữ 养
Dừng
Phát lại
Chậm
lǎo
già, cũ, xưa
Học chữ 老
Ví dụ
他
退
休
后
回
乡
下
养
老
。
Tập viết từng chữ
养
老
Từ liên quan với 养老
老师
lǎo
shī
giáo viên
老人
lǎo
rén
người già
养
yǎng
nuôi; dưỡng
老是
lǎo
shi
luôn luôn; cứ
老朋友
lǎo
péng
you
bạn cũ
老年
lǎo
nián
tuổi già; người già
老
lǎo
già, cũ, xưa
老太太
lǎo
tài
tai
bà, bà cụ, quý bà
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
老虎
lǎo
hǔ
养成
yǎng
chéng
hình thành (thói quen)
老公
lǎo
gōng
chồng