Đang tải...
Cùng gõ “yi shi” nhưng 仪式 đọc là yí shì, 遗失 đọc là yí shī, 意识 đọc là yì shí, 一时 đọc là yī shí. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
仪式 · yí shì
婚礼仪式非常隆重。
Hūnlǐ yíshì fēicháng lóngzhòng.
意识 · yì shí
他意识到自己犯了错误。
Tā yìshí dào zìjǐ fàn le cuòwù.
一时 · yī shí
他一时想不起她的名字。
Tā yīshí xiǎng bù qǐ tā de míngzi.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “yi”