Đang tải...
một thời (nhất thời)
số 10
lúc, khi; tiếng, giờ; mùa, vụ; thời cơ, cơ hội; thì (ngữ pháp); đương thời, hiện nay; đúng lúc; hợp thời; thường, luôn luôn
他一时想不起她的名字。
Tập viết từng chữ