Đang tải...
Cùng gõ “yi bian” nhưng 一边 đọc là yī biān, 以便 đọc là yǐ biàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 2 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
一边 · yī biān
他一边听音乐一边学习。
Tā yìbiān tīng yīnyuè yìbiān xuéxí.
以便 · yǐ biàn
请提前准备好资料,以便开会。
Qǐng tíqián zhǔnbèi hǎo zīliào, yǐbiàn kāihuì.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “yi”