Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 以便 (yǐ biàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 6 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 6
以便
HSK 6
Cách viết từ 以便
以便
yǐ
biàn
để (mục đích), hầu (để)
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yǐ
Học chữ 以
Dừng
Phát lại
Chậm
biàn
thì, là, liền, tiện (lợi tiện)
Học chữ 便
Ví dụ
请
提
前
准
备
好
资
料
,
以
便
开
会
。
Tập viết từng chữ
以
便
Từ liên quan với 以便
可以
kě
yǐ
có thể; được phép
便宜
biàn
yí
tiện lợi; thuận tiện; tiện nghi
所以
suǒ
yǐ
vì vậy; cho nên
以后
yǐ
hòu
sau này; sau đó
以下
yǐ
xià
trở xuống
以上
yǐ
shàng
trở lên
以外
yǐ
wài
ngoài ra; ngoài
方便面
fāng
biàn
miàn
mì ăn liền
方便
fāng
biàn
(tt) thuận tiện; tiện lợi; (đgt) tạo thuận lợi; giúp đỡ
以前
yǐ
qián
trước đây
顺便
shùn
biàn
随便
suí
biàn
(tt) tùy tiện; thoải mái; (phó) tùy ý