Đang tải...
Pinyin không dấu: liao
料 (liào) nghĩa là “nguyên liệu, vật liệu, dự liệu”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这块布的料子很好。
Zhè kuài bù de liàozi hěn hǎo.
The material of this fabric is very good.
Cập nhật: 2026-07-18