Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 6
料
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 6
Cách viết chữ 料 (liào) — thứ tự nét chuẩn
料
liào
nguyên liệu, vật liệu, dự liệu
Ví dụ
这
块
布
的
料
子
很
好
。
Nghĩa của 料 →
Tập viết
Từ liên quan với 料
饮料
yǐn
liào
đồ uống, nước giải khát (ẩm)
材料
cái
liào
tài liệu; nguyên liệu
塑料袋
sù
liào
dài
túi nhựa
塑料
sù
liào
nhựa
燃料
rán
liào
nhiên liệu
原料
yuán
liào
nguyên liệu
资料
zī
liào
tư liệu
不料
bù
liào
không ngờ, chẳng dè
调料
tiáo
liào
意料
yì
liào
预料
yù
liào