Đang tải...
Pinyin không dấu: ranliao / ran liao
燃料 (rán liào) nghĩa là “nhiên liệu”. Đây là từ thuộc HSK 4 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
汽车需要燃料。
Qìchē xūyào ránliào.
Cars need fuel.
Cập nhật: 2026-07-18