Đang tải...
Pinyin không dấu: yi
乙 (yǐ) nghĩa là “thứ (Ất), chữ B”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 5 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
甲方和乙方都同意了合同。
Jiǎfāng hé yǐfāng dōu tóngyì le hétong.
Both Party A and Party B agreed to the contract.
Cập nhật: 2026-05-27