Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 表现 (biǎo xiàn) – thứ tự nét từng chữ, HSK 5 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 5
表现
HSK 5
Cách viết từ 表现
表现
biǎo
xiàn
thể hiện, phô bày, tỏ ra, bộc lộ
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
biǎo
bảng; biểu
Học chữ 表
Dừng
Phát lại
Chậm
Ví dụ
他
在
考
试
中
的
表
现
很
出
色
。
Tập viết từng chữ
表
Từ liên quan với 表现
现在
xiàn
zài
hiện tại, bây giờ
手表
shǒu
biǎo
đồng hồ đeo tay
表
biǎo
bảng; biểu
发现
fā
xiàn
phát hiện
现代化
xiàn
dài
huà
hiện đại hóa, tối tân
代表团
dài
biǎo
tuán
đoàn đại biểu
表格
biǎo
gé
bảng, biểu, bảng biểu
表示
biǎo
shì
表演
biǎo
yǎn
diễn, biểu diễn; làm mẫu; giả vờ, diễn kịch; buổi biểu diễn, màn trình diễn
表扬
biǎo
yáng
khen ngợi
出现
chū
xiàn
(đgt) xuất hiện
现金
xiàn
jīn
tiền mặt