Đang tải...
Phồn thể: 表現
Pinyin không dấu: biaoxian / biao xian
表现 (biǎo xiàn) nghĩa là “thể hiện, phô bày, tỏ ra, bộc lộ”. Đây là từ thuộc HSK 5, phồn thể 表現 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
他在考试中的表现很出色。
Tā zài kǎoshì zhòng de biǎoxiàn hěn chūsè.
His performance on the exam was excellent.
Cập nhật: