Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 头发 (tóu fa) – thứ tự nét từng chữ, HSK 3 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 3
头发
HSK 3
Cách viết từ 头发
头发
tóu
fa
tóc
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Dừng
Phát lại
Chậm
fā
phát ra; gửi; phát triển
Học chữ 发
Ví dụ
她
的
头
发
很
长
。
Tập viết từng chữ
头
发
Từ liên quan với 头发
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
点头
diǎn
tóu
gật đầu
里头
lǐ
tou
bên trong
发
fā
phát ra; gửi; phát triển
发烧
fā
shāo
sốt
发现
fā
xiàn
phát hiện
发出
fā
chū
phát ra, nảy sinh; đưa ra, công bố; gửi đi, phát hành
头脑
tóu
nǎo
đầu óc, tư duy, trí óc; đầu mối, manh mối; thủ lĩnh, người đứng đầu
发送
fā
sòng
gửi, phát (văn kiện); đưa đón (khách)
老头儿
lǎo
tóu
r
ông già, ông lão
出发
chū
fā
(đgt) xuất phát; khởi hành
发生
fā
shēng
sinh ra, xảy ra, phát sinh