Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 里头 (lǐ tou) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
里头
HSK 2
Cách viết từ 里头
里头
lǐ
tou
bên trong
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
trong
Học chữ 里
Dừng
Phát lại
Chậm
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
Học chữ 头
Ví dụ
房
间
里
头
很
暖
和
。
Tập viết từng chữ
里
头
Từ liên quan với 里头
里
lǐ
trong
这里
zhè
lǐ
ở đây, chỗ này
哪里
nǎ
lǐ
ở đâu
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
里边
lǐ
bian
bên trong
头
tóu
(dt) đầu; (lượng) con (gia súc)
心里
xīn
li
trong lòng
点头
diǎn
tóu
gật đầu
夜里
yè
li
ban đêm
头发
tóu
fa
tóc
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong