Đang tải...
Học Tư Đạt
Đề thi
Bài tập
Thử thách
Chém gió
Bảng giá
Xếp hạng
Từ điển
Tập viết
Tìm đề...
⌘K
Cách viết từ 夜里 (yè li) – thứ tự nét từng chữ, HSK 2 | Học Tư Đạt
Tập viết
HSK 2
夜里
HSK 2
Cách viết từ 夜里
夜里
yè
li
ban đêm
Thứ tự nét từng chữ
Dừng
Phát lại
Chậm
yè
đêm
Học chữ 夜
Dừng
Phát lại
Chậm
lǐ
trong
Học chữ 里
Ví dụ
夜
里
外
边
很
安
静
。
Tập viết từng chữ
夜
里
Từ liên quan với 夜里
里
lǐ
trong
这里
zhè
lǐ
ở đây, chỗ này
哪里
nǎ
lǐ
ở đâu
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
里边
lǐ
bian
bên trong
心里
xīn
li
trong lòng
半夜
bàn
yè
nửa đêm; giữa đêm; đêm khuya
里头
lǐ
tou
bên trong
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong
公里
gōng
lǐ
kilômét
手里
shǒu
lǐ
trong tay