Đang tải...
Học Tư Đạt
Luyện thi
Học & Ôn
Công cụ
Khóa học
Blog
Tìm đề...
⌘K
Tập viết
HSK 1
里
Dừng
Phát lại
Chậm
HSK 1
Cách viết chữ 里 (lǐ) — thứ tự nét chuẩn
里
lǐ
trong
Ví dụ
我
在
房
间
里
学
习
。
I'm studying inside the room.
Nghĩa của 里 →
Tập viết
Từ liên quan với 里
这里
zhè
lǐ
ở đây, chỗ này
哪里
nǎ
lǐ
ở đâu
那里
nà
li
chỗ ấy; nơi ấy;
家里
jiā
lǐ
trong nhà, trong gia đình
里边
lǐ
bian
bên trong
心里
xīn
li
trong lòng
夜里
yè
li
ban đêm
里头
lǐ
tou
bên trong
里面
lǐ
miàn
bên trong, phía trong
公里
gōng
lǐ
kilômét
手里
shǒu
lǐ
trong tay
眼里
yǎnli
trong mắt