Đang tải...
Phồn thể: 裡頭
Pinyin không dấu: litou / li tou
里头 (lǐ tou) nghĩa là “bên trong”. Đây là từ thuộc HSK 2, phồn thể 裡頭 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
Tập viết từng chữ:
房间里头很暖和。
Fángjiān lǐtou hěn nuǎnhuo.
It's warm inside the room.
Cập nhật: 2026-07-18