Đang tải...
Phồn thể: 誤
Pinyin không dấu: wu
误 (wù) nghĩa là “sai, lầm (lỗi)”. Đây là chữ Hán thuộc HSK 6, phồn thể 誤 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
我误了火车的时间。
Wǒ wù le huǒchē de shíjiān.
I missed the train time.
Cập nhật: 2026-07-18