Đang tải...
Phồn thể: 失誤
Pinyin không dấu: shiwu / shi wu
失误 (shī wù) nghĩa là “sai lầm, sai sót; làm hỏng”. Đây là từ thuộc HSK 6, phồn thể 失誤 trong bộ từ vựng HSK 3.0.
这次考试他出现了失误。
Zhè cì kǎoshì tā chūxiàn le shīwù.
He made a mistake on this exam.
Cập nhật: