Đang tải...
Cùng gõ “shi wu” nhưng 食物 đọc là shí wù, 事物 đọc là shì wù, 失误 đọc là shī wù. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 4 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
食物 · shí wù
均衡摄入各类食物对保持健康非常重要关键。
Jūnhéng shèrù gè lèi shíwù duì bǎochí jiànkāng fēicháng zhòngyào guānjiàn.
事物 · shì wù
我们应该客观地看待事物。
Wǒmen yīnggāi kèguān de kàndài shìwù.
失误 · shī wù
这次考试他出现了失误。
Zhè cì kǎoshì tā chūxiàn le shīwù.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”