Đang tải...
Cùng gõ “shi xian” nhưng 实现 đọc là shí xiàn, 事先 đọc là shì xiān, 视线 đọc là shì xiàn. Muốn biết đó là từ nào thì bạn nhìn dấu thanh nhé, còn bên dưới là đủ 3 từ HSK có cùng pinyin không dấu, xếp theo cấp HSK.
实现 · shí xiàn
他终于实现了自己的理想。
Tā zhōngyú shíxiàn le zìjǐ de lǐxiǎng.
事先 · shì xiān
事先要做好充分准备。
Shìxiān yào zuòhǎo chōngfèn zhǔnbèi.
Các cách gõ khác bắt đầu bằng “shi”